tươi sống

  1. qui se vend frais ou cru.
    • Hàng tươi sống
      denrées qui se vendent fraîches ou crues; denrées périssables.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tươi sống
Hàng tươi sống được bày bán tại chợ.